* NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH KỲ HỌP:
I. THÔNG QUA CÁC BÁO CÁO VÀ TỜ TRÌNH:
1. THÔNG QUA BÁO CÁO CỦA UBND TỈNH:
1). (BC_375) Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách và các khoản dự toán chi đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chưa phân bổ chi tiết đến cơ quan, đơn vị, địa phương của ngân sách cấp tỉnh năm 2025 (bổ sung) và quý I năm 2026
2). (BC_377) Báo cáo điều chỉnh dự toán ngân sách của một số đơn vị dự toán cấp tỉnh và điều chỉnh ngân sách địa phương cấp dưới năm 2026
2. TỜ TRÌNH THÔNG QUA CÁC NGHỊ QUYẾT:
1). (TTr_136) Tờ trình ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
2). (TTr_197) Tờ trình ban hành Nghị quyết Quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3). (TTr_228) Tờ trình ban hành Nghị quyết về kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 sang năm 2026
4). (TTr_330) Tờ trình ban hành Nghị quyết quy định các đối tượng khác được vay vốn ngoài đối tượng tại khoản 3 và khoản 4 Điều 9 Luật Việc làm số 74/2025/QH15 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
5). (TTr_355) Tờ trình ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí bố trí vốn nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và hằng năm để ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi.
6. (TTr_487). Tờ trình ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Nghị quyết số Nghị Quyết số 248/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2025 và Nghị quyết số 274/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
7). (TTr_459) Tờ trình ban hành Nghị quyết Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Vĩnh Long năm 2026
8). (TTr_141) Tờ trình ban hành Nghị quyết quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
9). (TTr_183) Tờ trình ban hành Nghị quyết ban hành Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ, chính sách đối với thành viên lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
10). (TTr_217) Tờ trình ban hành Nghị quyết phê duyệt Đề án xây dựng, bố trí lực lượng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
11). (TTr_151) Tờ trình ban hành Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục nơi có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
12). (TTr_185) Tờ trình ban hành Nghị quyết Quy định nhân sự, kinh phí thực hiện việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
13). (TTr_242) Tờ trình ban hành Nghị quyết phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2026
14). (TTr_232) Tờ trình ban hành Nghị quyết Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
15). (TTr_257) Tờ trình ban hành Nghị quyết ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí về đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
16). (TTr_340) Tờ trình ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
17) (TTr_171) Tờ trình ban hành Nghị quyết quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
18). (TTr_254) Tờ trình ban hành Nghị quyết quy định đối tượng khó khăn khác chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
19). (TTr_156) Tờ trình ban hành Nghị quyết Quy định hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế và chính sách hỗ trợ một phần kinh phí phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
20). (TTr_57) Tờ trình ban hành Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc xác nhận kết quả bầu Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long và Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân khu vực nhiệm kỳ 2026 – 2031.
21. Tờ trình ban hành Nghị quyết ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa XI, nhiệm kỳ 2026 – 2031.
II. BIỂU QUYẾT THÔNG QUA NGHỊ QUYẾT
1). Nghị quyết ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa XI, nhiệm kỳ 2026 – 2031.
2). Nghị quyết Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Vĩnh Long năm 2026
3). Nghị quyết về kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 sang năm 2026
4). Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Nghị quyết số Nghị Quyết số 248/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2025 và Nghị quyết số 274/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
5). Nghị quyết Quy định tiêu chí bố trí vốn nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 và hằng năm để ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi.
6). Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
7). Nghị quyết ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí về đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
8). Nghị quyết Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
9). Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
10). Nghị quyết Quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
11). Nghị quyết quy định các đối tượng khác được vay vốn ngoài đối tượng tại khoản 3 và khoản 4 Điều 9 Luật Việc làm
12). Nghị quyết quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
13). Nghị quyết quy định đối tượng khó khăn khác chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội được hưởng chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
14). Nghị quyết Quy định hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế và chính sách hỗ trợ một phần kinh phí phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
15). Nghị quyết Quy định nhân sự, kinh phí thực hiện việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
16). Nghị quyết phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2026
17. Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp; giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục nơi có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
18). Nghị quyết ban hành Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ, chính sách đối với thành viên lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
19). Nghị quyết phê duyệt Đề án xây dựng, bố trí lực lượng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
20). Nghị quyết quy định về điều kiện diện tích nhà ở tối thiểu được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
21). Nghị quyết sửa đổi Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 30/3/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc xác nhận kết quả bầu Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân tỉnh Vĩnh Long và Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân khu vực nhiệm kỳ 2026 – 2031.